TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuba

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkjuːbə/ US/ˈkjuːbə/ giọng máy của trình duyệt

Cuba nghĩa là cu-ba, quy ba).

Nghĩa của Cuba

Danh từ riêng

  1. Cu-ba, Quy Ba).

Câu ví dụ với Cuba

  • Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar. Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Cuba nghĩa là gì?

Cuba (danh từ riêng) nghĩa là cu-ba, quy ba).

Cuba phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Cuba: giọng Anh (UK) /ˈkjuːbə/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuːbə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.