Cuban
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkjuːbən/
US/ˈkjuːbən/
giọng máy của trình duyệt
Cuban nghĩa là người cu ba, cu ba.
Nghĩa của Cuban
Danh từ
- Người Cu Ba.
Tính từ
- Thuộc Cu Ba.
Dạng từ của Cuban
| Số nhiều | Cubans |
Câu ví dụ với Cuban
- Alvaro is a Cuban citizen. Alvaro là một công dân Cuba.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Cuban nghĩa là gì?
Cuban (danh từ, tính từ) nghĩa là người cu ba, cu ba.
Cuban phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Cuban: giọng Anh (UK) /ˈkjuːbən/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuːbən/.