TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cubical

UK/ˈkjuːbɪkəl/ US/ˈkjubɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

cubical nghĩa là có hình khối, có hình lập phương, bậc ba, đường bậc ba.

Nghĩa của cubical

Tính từ

  1. Có hình khối, có hình lập phương.
  2. Toán học Bậc ba.
    • cubic equationphương trình bậc ba

Danh từ

  1. Toán học Đường bậc ba, đường cubic.

Dạng từ của cubical

So sánh hơnmore cubical
So sánh nhấtmost cubical

Câu hỏi thường gặp

cubical nghĩa là gì?

cubical (tính từ, danh từ) nghĩa là có hình khối, có hình lập phương, bậc ba, đường bậc ba.

cubical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cubical: giọng Anh (UK) /ˈkjuːbɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkjubɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.