cubiform nghĩa là có hình khối, có hình lập phương.
Nghĩa của cubiform
Tính từ
Có hình khối, có hình lập phương.
Dạng từ của cubiform
So sánh hơn
more cubiform
So sánh nhất
most cubiform
Câu hỏi thường gặp
cubiform nghĩa là gì?
cubiform (tính từ) nghĩa là có hình khối, có hình lập phương.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.