cuboid
UK/ˈkjuːbɔɪd/
US/ˈkjuːbɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
cuboid nghĩa là tựa hình khối, hình khối chữ nhật, xương hộp.
Nghĩa của cuboid
Tính từ
- Tựa hình khối.
Danh từ
- Toán học Cuboit, hình khối chữ nhật (hình đa diện có 6 mặt, mỗi mặt đều là hình chữ nhật, 2 mặt đối diện là giống nhau và song song với nhau).
- Giải phẫu Xương hộp.
Dạng từ của cuboid
| So sánh hơn | more cuboid |
| So sánh nhất | most cuboid |
| Số nhiều | cuboids |
Họ từ của cuboid
Cụm từ, thành ngữ với cuboid
- cuboid bone — Xương hộp.
Câu hỏi thường gặp
cuboid nghĩa là gì?
cuboid (tính từ, danh từ) nghĩa là tựa hình khối, hình khối chữ nhật, xương hộp.
cuboid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuboid: giọng Anh (UK) /ˈkjuːbɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuːbɔɪd/.