TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuckold

UK/ˈkʌ.kəʊld/ US/ˈkʌ.koʊld/ giọng máy của trình duyệt

cuckold nghĩa là cắm sừng.

Nghĩa của cuckold

Danh từ

  1. Anh chồng bị cắm sừng.

Ngoại động từ

  1. Cắm sừng.

Dạng từ của cuckold

Số nhiềucuckolds
Ngôi thứ ba số ítcuckolds
Hiện tại phân từ (-ing)cuckolding
Quá khứ phân từcuckolded
Quá khứcuckolded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuckold

Đồng nghĩa

Họ từ của cuckold

Câu ví dụ với cuckold

  • Rumor has it Tom's a cuckold. Có tin đồn Tom là một kẻ bị cắm sừng.
  • Tom's a cuckold. Tom là một thằng bị cắm sừng.
  • A cuckold is a person who shares a bosom with at least one other person. Một người bị cắm sừng là người chia sẻ bạn gái với ít nhất một người khác.
  • The baroness cuckolded the baron. Nữ nam tước đã cắm sừng nam tước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cuckold nghĩa là gì?

cuckold (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cắm sừng.

cuckold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuckold: giọng Anh (UK) /ˈkʌ.kəʊld/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌ.koʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.