cuckoo
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʊkuː/
US/ˈkuku/
giọng máy của trình duyệt
cuckoo nghĩa là chim cu cu, chàng ngốc, gáy cu cu, điên điên.
Nghĩa của cuckoo
Danh từ
- Động vật học Chim cu cu.
- Chàng ngốc.
Nội động từ
- Gáy cu cu.
Tính từ
- Từ lóng Điên điên, gàn gàn.
Dạng từ của cuckoo
| Số nhiều | cuckoos |
| Ngôi thứ ba số ít | cuckoos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cuckooing |
| Quá khứ phân từ | cuckooed |
| Quá khứ | cuckooed |
| So sánh hơn | more cuckoo |
| So sánh nhất | most cuckoo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuckoo
Đồng nghĩa
Họ từ của cuckoo
Câu ví dụ với cuckoo
- Tick-tock, tick-tock, tick-tock – the old cuckoo clock was ticking on the wall. Tích tắc, tích tắc, tích tắc – cái đồng hồ cúc cu đang kêu trên tường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cuckoo nghĩa là gì?
cuckoo (danh từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là chim cu cu, chàng ngốc, gáy cu cu, điên điên.
cuckoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuckoo: giọng Anh (UK) /ˈkʊkuː/, giọng Mỹ (US) /ˈkuku/.