TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuckoo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʊkuː/ US/ˈkuku/ giọng máy của trình duyệt

cuckoo nghĩa là chim cu cu, chàng ngốc, gáy cu cu, điên điên.

Nghĩa của cuckoo

Danh từ

  1. Động vật học Chim cu cu.
  2. Chàng ngốc.

Nội động từ

  1. Gáy cu cu.

Tính từ

  1. Từ lóng Điên điên, gàn gàn.

Dạng từ của cuckoo

Số nhiềucuckoos
Ngôi thứ ba số ítcuckoos
Hiện tại phân từ (-ing)cuckooing
Quá khứ phân từcuckooed
Quá khứcuckooed
So sánh hơnmore cuckoo
So sánh nhấtmost cuckoo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuckoo

Đồng nghĩa

Họ từ của cuckoo

Câu ví dụ với cuckoo

  • Tick-tock, tick-tock, tick-tock – the old cuckoo clock was ticking on the wall. Tích tắc, tích tắc, tích tắc – cái đồng hồ cúc cu đang kêu trên tường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cuckoo nghĩa là gì?

cuckoo (danh từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là chim cu cu, chàng ngốc, gáy cu cu, điên điên.

cuckoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuckoo: giọng Anh (UK) /ˈkʊkuː/, giọng Mỹ (US) /ˈkuku/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.