cudbear
US/ˈkəd.ˌbɛr/
giọng máy của trình duyệt
cudbear nghĩa là địa y nhuộm.
Nghĩa của cudbear
Danh từ
- Thực vật Địa y nhuộm (cây, bột).
Dạng từ của cudbear
| Số nhiều | cudbears |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cudbear
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cudbear nghĩa là gì?
cudbear (danh từ) nghĩa là địa y nhuộm.
cudbear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cudbear: giọng Mỹ (US) /ˈkəd.ˌbɛr/.