cudden
UK/ˈkʌdən/
US/ˈkʌdən/
giọng máy của trình duyệt
cudden nghĩa là chàng ngốc.
Nghĩa của cudden
Danh từ
- Chàng ngốc.
Dạng từ của cudden
| Số nhiều | cuddens |
Câu hỏi thường gặp
cudden nghĩa là gì?
cudden (danh từ) nghĩa là chàng ngốc.
cudden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cudden: giọng Anh (UK) /ˈkʌdən/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌdən/.