TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cudden

UK/ˈkʌdən/ US/ˈkʌdən/ giọng máy của trình duyệt

cudden nghĩa là chàng ngốc.

Nghĩa của cudden

Danh từ

  1. Chàng ngốc.

Dạng từ của cudden

Số nhiềucuddens

Câu hỏi thường gặp

cudden nghĩa là gì?

cudden (danh từ) nghĩa là chàng ngốc.

cudden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cudden: giọng Anh (UK) /ˈkʌdən/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌdən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.