TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuddle

UK/ˈkʌd.l̩/ US/ˈkʌd.l̩/ giọng máy của trình duyệt

cuddle nghĩa là sự ôm ấp, sự âu yếm, ôm ấp, nâng niu.

Nghĩa của cuddle

Danh từ

  1. Sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve.

Ngoại động từ

  1. Ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve.

Nội động từ

  1. Cuộn mình, thu mình.
    • to cuddle up under a blanketcuộn mình trong chăn
  2. Ôm ấp nhau, âu yếm nhau.

Dạng từ của cuddle

Số nhiềucuddles
Ngôi thứ ba số ítcuddles
Hiện tại phân từ (-ing)cuddling
Quá khứ phân từcuddled
Quá khứcuddled

Họ từ của cuddle

Câu hỏi thường gặp

cuddle nghĩa là gì?

cuddle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự ôm ấp, sự âu yếm, ôm ấp, nâng niu.

cuddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuddle: giọng Anh (UK) /ˈkʌd.l̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌd.l̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.