cueing
UK/ˈkjuːɪŋ/
US/ˈkjuːɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
cueing nghĩa là đề tựa, điều khiển.
Nghĩa của cueing
Tính từ
- Tech Đề tựa; điều khiển, điều bộ; ghi âm cao tốc.
Dạng từ của cueing
| Số nhiều | cueings |
Câu hỏi thường gặp
cueing nghĩa là gì?
cueing (tính từ) nghĩa là đề tựa, điều khiển.
cueing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cueing: giọng Anh (UK) /ˈkjuːɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuːɪŋ/.