TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuesta

UK/ˈkwɛstə/ US/ˈkwɛstə/ giọng máy của trình duyệt

cuesta nghĩa là Ngọn đồi một bên thoai thoải một bên dốc.

Nghĩa của cuesta

Danh từ

  1. Ngọn đồi một bên thoai thoải một bên dốc.

Dạng từ của cuesta

Số nhiềucuestas

Câu hỏi thường gặp

cuesta nghĩa là gì?

cuesta (danh từ) nghĩa là Ngọn đồi một bên thoai thoải một bên dốc.

cuesta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuesta: giọng Anh (UK) /ˈkwɛstə/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɛstə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.