cuittle
giọng máy của trình duyệt
cuittle nghĩa là Nói khoác để lừa bịp.
Nghĩa của cuittle
Ngoại động từ
- Nói khoác để lừa bịp.
Câu hỏi thường gặp
cuittle nghĩa là gì?
cuittle (ngoại động từ) nghĩa là Nói khoác để lừa bịp.
cuittle nghĩa là Nói khoác để lừa bịp.
cuittle (ngoại động từ) nghĩa là Nói khoác để lừa bịp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.