cuisse
UK/kwɪs/
US/kwɪs/
giọng máy của trình duyệt
cuisse nghĩa là giáp che đùi.
Nghĩa của cuisse
Danh từ
- Sử học Giáp che đùi.
Dạng từ của cuisse
| Số nhiều | cuisses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuisse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cuisse nghĩa là gì?
cuisse (danh từ) nghĩa là giáp che đùi.
cuisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuisse: giọng Anh (UK) /kwɪs/, giọng Mỹ (US) /kwɪs/.