TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cull

UK/kʌl/ US/kʌl/ giọng máy của trình duyệt

cull nghĩa là lựa chọn, chọn lọc, hái.

Nghĩa của cull

Ngoại động từ

  1. Lựa chọn, chọn lọc.
    • extracts culled from the best authorsnhững đoạn trích được chọn lọc của các tác giả hay nhất
  2. Hái (hoa...).

Danh từ

  1. Súc vật loại ra để thịt.

Dạng từ của cull

Ngôi thứ ba số ítculls
Hiện tại phân từ (-ing)culling
Quá khứ phân từculled
Quá khứculled
Số nhiềuculls

Họ từ của cull

Câu hỏi thường gặp

cull nghĩa là gì?

cull (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lựa chọn, chọn lọc, hái.

cull phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cull: giọng Anh (UK) /kʌl/, giọng Mỹ (US) /kʌl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.