cull
UK/kʌl/
US/kʌl/
giọng máy của trình duyệt
cull nghĩa là lựa chọn, chọn lọc, hái.
Nghĩa của cull
Ngoại động từ
- Lựa chọn, chọn lọc.
- extracts culled from the best authorsnhững đoạn trích được chọn lọc của các tác giả hay nhất
- Hái (hoa...).
Danh từ
- Súc vật loại ra để thịt.
Dạng từ của cull
| Ngôi thứ ba số ít | culls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | culling |
| Quá khứ phân từ | culled |
| Quá khứ | culled |
| Số nhiều | culls |
Họ từ của cull
Câu hỏi thường gặp
cull nghĩa là gì?
cull (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lựa chọn, chọn lọc, hái.
cull phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cull: giọng Anh (UK) /kʌl/, giọng Mỹ (US) /kʌl/.