TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

culminant

US/ˈkəl.mə.nənt/ giọng máy của trình duyệt

culminant nghĩa là cao nhất, tột độ, qua đường kinh.

Nghĩa của culminant

Tính từ

  1. Cao nhất, tột độ, tột bậc.
  2. Thiên văn học Qua đường kinh (thiên thể...).

Dạng từ của culminant

So sánh hơnmore culminant
So sánh nhấtmost culminant

Câu hỏi thường gặp

culminant nghĩa là gì?

culminant (tính từ) nghĩa là cao nhất, tột độ, qua đường kinh.

culminant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của culminant: giọng Mỹ (US) /ˈkəl.mə.nənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.