culminate
UK/ˈkʌl.mɪ.neɪt/
US/ˈkʌl.məˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
culminate nghĩa là lên đến cực điểm, lên đến tột độ, qua đường kinh.
Nghĩa của culminate
Nội động từ
- Lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc.
- Thiên văn học Qua đường kinh (thiên thể...).
Dạng từ của culminate
| Ngôi thứ ba số ít | culminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | culminating |
| Quá khứ phân từ | culminated |
| Quá khứ | culminated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culminate
Đồng nghĩa
Họ từ của culminate
Câu hỏi thường gặp
culminate nghĩa là gì?
culminate (nội động từ) nghĩa là lên đến cực điểm, lên đến tột độ, qua đường kinh.
culminate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culminate: giọng Anh (UK) /ˈkʌl.mɪ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌl.məˌneɪt/.