cumbersome
UK/ˈkʌmbəsəm/
US/ˈkʌmbɚsəm/
giọng máy của trình duyệt
cumbersome nghĩa là ngổn ngang, cồng kềnh, nặng nề.
Nghĩa của cumbersome
Tính từ
- Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.
- Nặng nề.
Dạng từ của cumbersome
| So sánh hơn | more cumbersome |
| So sánh nhất | most cumbersome |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cumbersome
Đồng nghĩa
Họ từ của cumbersome
Câu hỏi thường gặp
cumbersome nghĩa là gì?
cumbersome (tính từ) nghĩa là ngổn ngang, cồng kềnh, nặng nề.
cumbersome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cumbersome: giọng Anh (UK) /ˈkʌmbəsəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌmbɚsəm/.