TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cumbersome

UK/ˈkʌmbəsəm/ US/ˈkʌmbɚsəm/ giọng máy của trình duyệt

cumbersome nghĩa là ngổn ngang, cồng kềnh, nặng nề.

Nghĩa của cumbersome

Tính từ

  1. Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.
  2. Nặng nề.

Dạng từ của cumbersome

So sánh hơnmore cumbersome
So sánh nhấtmost cumbersome

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cumbersome

Đồng nghĩa

Họ từ của cumbersome

Câu hỏi thường gặp

cumbersome nghĩa là gì?

cumbersome (tính từ) nghĩa là ngổn ngang, cồng kềnh, nặng nề.

cumbersome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cumbersome: giọng Anh (UK) /ˈkʌmbəsəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌmbɚsəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.