TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unwieldy

UK/ˌʌnˈwɪəl.di/ giọng máy của trình duyệt

unwieldy nghĩa là khó cầm, khó sử dụng.

Nghĩa của unwieldy

Tính từ

  1. Khó cầm, khó sử dụng (dụng cụ).

Dạng từ của unwieldy

So sánh hơnmore unwieldy
So sánh nhấtmost unwieldy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unwieldy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unwieldy

Câu hỏi thường gặp

unwieldy nghĩa là gì?

unwieldy (tính từ) nghĩa là khó cầm, khó sử dụng.

unwieldy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unwieldy: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈwɪəl.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.