cumulative causation model
US/ ˈmɑː.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt
cumulative causation model nghĩa là Mô hình nhân quả tích luỹ.
Nghĩa của cumulative causation model
Danh từ
- Kinh tế học Mô hình nhân quả tích luỹ.
Câu hỏi thường gặp
cumulative causation model nghĩa là gì?
cumulative causation model (danh từ) nghĩa là Mô hình nhân quả tích luỹ.
cumulative causation model phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cumulative causation model: giọng Mỹ (US) / ˈmɑː.dᵊl/.