cupel
UK/ˈkjuːpəl/
US/ˈkjuːpəl/
giọng máy của trình duyệt
cupel nghĩa là chén thử, thử.
Nghĩa của cupel
Danh từ
- Chén thử (vàng, bạc...).
Ngoại động từ
- Thử (vàng, bạc...).
Dạng từ của cupel
| Số nhiều | cupels |
| Ngôi thứ ba số ít | cupels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cupeling |
| Quá khứ phân từ | cupeled |
| Quá khứ | cupeled |
Câu hỏi thường gặp
cupel nghĩa là gì?
cupel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chén thử, thử.
cupel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cupel: giọng Anh (UK) /ˈkjuːpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuːpəl/.