TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cupel

UK/ˈkjuːpəl/ US/ˈkjuːpəl/ giọng máy của trình duyệt

cupel nghĩa là chén thử, thử.

Nghĩa của cupel

Danh từ

  1. Chén thử (vàng, bạc...).

Ngoại động từ

  1. Thử (vàng, bạc...).

Dạng từ của cupel

Số nhiềucupels
Ngôi thứ ba số ítcupels
Hiện tại phân từ (-ing)cupeling
Quá khứ phân từcupeled
Quá khứcupeled

Câu hỏi thường gặp

cupel nghĩa là gì?

cupel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chén thử, thử.

cupel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cupel: giọng Anh (UK) /ˈkjuːpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuːpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.