TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cupcake

UK/ˈkʌpkeɪk/ US/ˈkʌpkeɪk/ giọng máy của trình duyệt

cupcake nghĩa là bánh nướng nhỏ.

Nghĩa của cupcake

Danh từ

  1. Bánh nướng nhỏ.

Dạng từ của cupcake

Số nhiềucupcakes
Ngôi thứ ba số ítcupcakes
Hiện tại phân từ (-ing)cupcaking
Quá khứ phân từcupcaked
Quá khứcupcaked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cupcake

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cupcake nghĩa là gì?

cupcake (danh từ) nghĩa là bánh nướng nhỏ.

cupcake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cupcake: giọng Anh (UK) /ˈkʌpkeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌpkeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.