cupcake
UK/ˈkʌpkeɪk/
US/ˈkʌpkeɪk/
giọng máy của trình duyệt
cupcake nghĩa là bánh nướng nhỏ.
Nghĩa của cupcake
Danh từ
- Bánh nướng nhỏ.
Dạng từ của cupcake
| Số nhiều | cupcakes |
| Ngôi thứ ba số ít | cupcakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cupcaking |
| Quá khứ phân từ | cupcaked |
| Quá khứ | cupcaked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cupcake
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cupcake nghĩa là gì?
cupcake (danh từ) nghĩa là bánh nướng nhỏ.
cupcake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cupcake: giọng Anh (UK) /ˈkʌpkeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌpkeɪk/.