TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cupid

UK/ˈkjuːpɪd/ US/ˈkjupɪd/ giọng máy của trình duyệt

cupid nghĩa là thần ái tình, tượng thần ái tình.

Nghĩa của cupid

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Thần ái tình.
  2. Bức tranh thần ái tình, tượng thần ái tình.

Dạng từ của cupid

Số nhiềucupids

Câu hỏi thường gặp

cupid nghĩa là gì?

cupid (danh từ) nghĩa là thần ái tình, tượng thần ái tình.

cupid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cupid: giọng Anh (UK) /ˈkjuːpɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkjupɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.