cupola
UK/ˈkjuːpələ/
US/ˈkjuːpələ/
giọng máy của trình duyệt
cupola nghĩa là vòm, vòm bát úp, lò đứng, lò đúc.
Nghĩa của cupola
Danh từ
- Vòm, vòm bát úp (nhà).
- Kỹ thuật Lò đứng, lò đúc.
- Giải phẫu Vòm, đỉnh vòm.
Dạng từ của cupola
| Số nhiều | cupolas |
Câu hỏi thường gặp
cupola nghĩa là gì?
cupola (danh từ) nghĩa là vòm, vòm bát úp, lò đứng, lò đúc.
cupola phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cupola: giọng Anh (UK) /ˈkjuːpələ/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuːpələ/.