TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cupola

UK/ˈkjuːpələ/ US/ˈkjuːpələ/ giọng máy của trình duyệt

cupola nghĩa là vòm, vòm bát úp, lò đứng, lò đúc.

Nghĩa của cupola

Danh từ

  1. Vòm, vòm bát úp (nhà).
  2. Kỹ thuật Lò đứng, lò đúc.
  3. Giải phẫu Vòm, đỉnh vòm.

Dạng từ của cupola

Số nhiềucupolas

Câu hỏi thường gặp

cupola nghĩa là gì?

cupola (danh từ) nghĩa là vòm, vòm bát úp, lò đứng, lò đúc.

cupola phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cupola: giọng Anh (UK) /ˈkjuːpələ/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuːpələ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.