cuppa
UK/ˈkʌp.ə/
US/ˈkʌp.ə/
giọng máy của trình duyệt
cuppa nghĩa là chén trà.
Nghĩa của cuppa
Danh từ
- Từ lóng Chén trà.
Dạng từ của cuppa
| Số nhiều | cuppas |
Câu hỏi thường gặp
cuppa nghĩa là gì?
cuppa (danh từ) nghĩa là chén trà.
cuppa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuppa: giọng Anh (UK) /ˈkʌp.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌp.ə/.