TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuppa

UK/ˈkʌp.ə/ US/ˈkʌp.ə/ giọng máy của trình duyệt

cuppa nghĩa là chén trà.

Nghĩa của cuppa

Danh từ

  1. Từ lóng Chén trà.

Dạng từ của cuppa

Số nhiềucuppas

Câu hỏi thường gặp

cuppa nghĩa là gì?

cuppa (danh từ) nghĩa là chén trà.

cuppa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuppa: giọng Anh (UK) /ˈkʌp.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌp.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.