curb-chain
US/ˈkɜːb.ˈtʃeɪn/
giọng máy của trình duyệt
curb-chain nghĩa là dây hàm thiếc ngựa.
Nghĩa của curb-chain
Danh từ
- Dây hàm thiếc ngựa.
Dạng từ của curb-chain
| Số nhiều | curb chains |
Câu hỏi thường gặp
curb-chain nghĩa là gì?
curb-chain (danh từ) nghĩa là dây hàm thiếc ngựa.
curb-chain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curb-chain: giọng Mỹ (US) /ˈkɜːb.ˈtʃeɪn/.