TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curb-chain

US/ˈkɜːb.ˈtʃeɪn/ giọng máy của trình duyệt

curb-chain nghĩa là dây hàm thiếc ngựa.

Nghĩa của curb-chain

Danh từ

  1. Dây hàm thiếc ngựa.

Dạng từ của curb-chain

Số nhiềucurb chains

Câu hỏi thường gặp

curb-chain nghĩa là gì?

curb-chain (danh từ) nghĩa là dây hàm thiếc ngựa.

curb-chain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curb-chain: giọng Mỹ (US) /ˈkɜːb.ˈtʃeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.