TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curd

UK/kɜː(ɹ)d/ US/kɜː(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

curd nghĩa là sữa đông, cục đông.

Nghĩa của curd

Danh từ

  1. Sữa đông (dùng làm phó mát).
  2. Cục đông.

Dạng từ của curd

Số nhiềucurds
Ngôi thứ ba số ítcurds
Hiện tại phân từ (-ing)curding
Quá khứ phân từcurded
Quá khứcurded

Họ từ của curd

Câu hỏi thường gặp

curd nghĩa là gì?

curd (danh từ) nghĩa là sữa đông, cục đông.

curd phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curd: giọng Anh (UK) /kɜː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /kɜː(ɹ)d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.