curd
UK/kɜː(ɹ)d/
US/kɜː(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
curd nghĩa là sữa đông, cục đông.
Nghĩa của curd
Danh từ
- Sữa đông (dùng làm phó mát).
- Cục đông.
Dạng từ của curd
| Số nhiều | curds |
| Ngôi thứ ba số ít | curds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | curding |
| Quá khứ phân từ | curded |
| Quá khứ | curded |
Họ từ của curd
Câu hỏi thường gặp
curd nghĩa là gì?
curd (danh từ) nghĩa là sữa đông, cục đông.
curd phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curd: giọng Anh (UK) /kɜː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /kɜː(ɹ)d/.