curbstone
giọng máy của trình duyệt
curbstone nghĩa là đá lát lề đường.
Nghĩa của curbstone
Danh từ
- Đá lát lề đường.
Câu hỏi thường gặp
curbstone nghĩa là gì?
curbstone (danh từ) nghĩa là đá lát lề đường.
curbstone nghĩa là đá lát lề đường.
curbstone (danh từ) nghĩa là đá lát lề đường.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.