curdy
US/ˈkɜː.di/
giọng máy của trình duyệt
curdy nghĩa là đóng cục, dón lại.
Nghĩa của curdy
Tính từ
- Đóng cục, dón lại.
Dạng từ của curdy
| So sánh hơn | curdier |
| So sánh nhất | curdiest |
Câu hỏi thường gặp
curdy nghĩa là gì?
curdy (tính từ) nghĩa là đóng cục, dón lại.
curdy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curdy: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.di/.