curdle
UK/ˈkɜː.dəl/
US/ˈkɝ.dəl/
giọng máy của trình duyệt
curdle nghĩa là đông lại, đông cục, làm đông lại.
Nghĩa của curdle
Nội động từ
- Đông lại, đông cục, dón lại.
- milk curdlessữa đóng cục
- blood curdlesmáu đông lại
Ngoại động từ
- Làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- the sight curdled his bloodcảnh tượng đó làm cho máu hắn ta đông lại, cảnh tượng đó làm cho hắn rợn tóc gáy
Dạng từ của curdle
| Ngôi thứ ba số ít | curdles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | curdling |
| Quá khứ phân từ | curdled |
| Quá khứ | curdled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curdle
Đồng nghĩa
Họ từ của curdle
Câu hỏi thường gặp
curdle nghĩa là gì?
curdle (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đông lại, đông cục, làm đông lại.
curdle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curdle: giọng Anh (UK) /ˈkɜː.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝ.dəl/.