TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curdle

UK/ˈkɜː.dəl/ US/ˈkɝ.dəl/ giọng máy của trình duyệt

curdle nghĩa là đông lại, đông cục, làm đông lại.

Nghĩa của curdle

Nội động từ

  1. Đông lại, đông cục, dón lại.
    • milk curdlessữa đóng cục
    • blood curdlesmáu đông lại

Ngoại động từ

  1. Làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • the sight curdled his bloodcảnh tượng đó làm cho máu hắn ta đông lại, cảnh tượng đó làm cho hắn rợn tóc gáy

Dạng từ của curdle

Ngôi thứ ba số ítcurdles
Hiện tại phân từ (-ing)curdling
Quá khứ phân từcurdled
Quá khứcurdled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curdle

Đồng nghĩa

Họ từ của curdle

Câu hỏi thường gặp

curdle nghĩa là gì?

curdle (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đông lại, đông cục, làm đông lại.

curdle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curdle: giọng Anh (UK) /ˈkɜː.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝ.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.