TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curiously

UK/ˈkjʊə.ɹi.əs.li/ giọng máy US/ˈkjʊɹ.i.əs.li/ giọng máy

curiously nghĩa là tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ.

Nghĩa của curiously

Phó từ

  1. Tò mò, hiếu kỳ.
  2. Lạ kỳ.

Dạng từ của curiously

So sánh hơnmore curiously
So sánh nhấtmost curiously

Nguồn gốc từ curiously

Từ curious và -ly.

Câu hỏi thường gặp

curiously nghĩa là gì?

curiously (phó từ) nghĩa là tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ.

curiously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curiously: giọng Anh (UK) /ˈkjʊə.ɹi.əs.li/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊɹ.i.əs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.