curiously
UK/ˈkjʊə.ɹi.əs.li/ giọng máy
US/ˈkjʊɹ.i.əs.li/ giọng máy
curiously nghĩa là tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ.
Nghĩa của curiously
Phó từ
- Tò mò, hiếu kỳ.
- Lạ kỳ.
Dạng từ của curiously
| So sánh hơn | more curiously |
| So sánh nhất | most curiously |
Nguồn gốc từ curiously
Từ curious và -ly.
Câu hỏi thường gặp
curiously nghĩa là gì?
curiously (phó từ) nghĩa là tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ.
curiously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curiously: giọng Anh (UK) /ˈkjʊə.ɹi.əs.li/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊɹ.i.əs.li/.