TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curiousness

UK/ˈkjʊəɹi.əsnəs/ giọng máy của trình duyệt

curiousness nghĩa là tính ham biết, tính muốn tìm biết, tính tò mò.

Nghĩa của curiousness

Danh từ

  1. Tính ham biết, tính muốn tìm biết.
  2. Tính tò mò.
  3. Tính kỳ lạ, tính kỳ dị, tính lạ lùng.

Dạng từ của curiousness

Số nhiềucuriousnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curiousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

curiousness nghĩa là gì?

curiousness (danh từ) nghĩa là tính ham biết, tính muốn tìm biết, tính tò mò.

curiousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curiousness: giọng Anh (UK) /ˈkjʊəɹi.əsnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.