curious
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkjʊə.ɹi.əs/
US/ˈkjʊɹ.i.əs/
giọng máy của trình duyệt
curious nghĩa là ham biết, muốn tìm biết, tò mò, hiếu kỳ.
Nghĩa của curious
Tính từ
- Ham biết, muốn tìm biết.
- I'm curious to know what he saidtôi muốn (tìm) biết anh ấy nói gì
- Tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch.
- curious eyesđôi mắt tò mò
- Kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng.
- a curious mistakemột lỗi lầm kỳ lạ
- Tỉ mỉ.
- a curious inquirycuộc điều tra tỉ mỉ
- Nói trại Khiêu dâm (sách).
Dạng từ của curious
| So sánh hơn | more curious |
| So sánh nhất | most curious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curious
Đồng nghĩa
investigativeaberrantabnormalalienanomalousbizarredeviantdiscrepanteerieeldritcherrantexceptionalextraordinaryfeyfreak
Trái nghĩa
Họ từ của curious
Câu ví dụ với curious
- I'm really curious how the two of you met. Tôi thực sự tò mò hai người đã gặp nhau như thế nào.
- He is curious about everything. Anh ấy tò mò về mọi thứ.
- What are you curious about? Bạn đang tò mò về điều gì?
- Tom isn't as curious as he used to be. Tom không còn tò mò như trước đây.
- He's curious about everything. Anh ấy tò mò về mọi thứ.
- I am curious. Tôi tò mò
- "What's happening in the cave? I'm curious." "I have no idea." "Có chuyện gì đang xảy ra bên trong cái hang nhỉ? Tôi tò mò quá!" "Tôi có biết gì đâu."
- I'm very curious. Tôi rất tò mò.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
curious nghĩa là gì?
curious (tính từ) nghĩa là ham biết, muốn tìm biết, tò mò, hiếu kỳ.
curious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curious: giọng Anh (UK) /ˈkjʊə.ɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊɹ.i.əs/.