curl up
giọng máy của trình duyệt
curl up nghĩa là cuộn lại, xoắn lại, co tròn lại, thu mình lại.
Nghĩa của curl up
Cụm động từ
- Cuộn lại, xoắn lại; cuồn cuộn lên (khói).
- Co tròn lại, thu mình lại.
- to lie curled upnằm co tròn
- (Từ lóng) Ngã sụp xuống (vì mệt, vì trúng đạn...).
Dạng từ của curl up
| Ngôi thứ ba số ít | curls up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | curling up |
| Quá khứ phân từ | curled up |
| Quá khứ | curled up |
| Số nhiều | curl-ups |
Câu hỏi thường gặp
curl up nghĩa là gì?
curl up (cụm động từ) nghĩa là cuộn lại, xoắn lại, co tròn lại, thu mình lại.