TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curl up

giọng máy của trình duyệt

curl up nghĩa là cuộn lại, xoắn lại, co tròn lại, thu mình lại.

Nghĩa của curl up

Cụm động từ

  1. Cuộn lại, xoắn lại; cuồn cuộn lên (khói).
  2. Co tròn lại, thu mình lại.
    • to lie curled upnằm co tròn
  3. (Từ lóng) Ngã sụp xuống (vì mệt, vì trúng đạn...).

Dạng từ của curl up

Ngôi thứ ba số ítcurls up
Hiện tại phân từ (-ing)curling up
Quá khứ phân từcurled up
Quá khứcurled up
Số nhiềucurl-ups

Câu hỏi thường gặp

curl up nghĩa là gì?

curl up (cụm động từ) nghĩa là cuộn lại, xoắn lại, co tròn lại, thu mình lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.