TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curl

UK/kɜːl/ US/kɜɹl/ giọng máy của trình duyệt

curl nghĩa là món tóc quăn, sự uốn quăn, sự quăn, uốn.

Nghĩa của curl

Danh từ

  1. Món tóc quăn.
  2. Sự uốn quăn; sự quăn.
    • to keep the hair in curlgiữ cho tóc quăn
  3. Làn (khói...); cuộn; cái bĩu (môi).
  4. Bệnh xoắn lá (của khoai tây).

Ngoại động từ

  1. Uốn, uốn quăn, làm xoăn.
    • to curl the hairuốn tóc

Nội động từ

  1. Quăn, xoắn, cuộn.
    • hair curls naturallytóc quăn tự nhiên

Dạng từ của curl

Số nhiềucurls
Ngôi thứ ba số ítcurls
Hiện tại phân từ (-ing)curling
Quá khứ phân từcurled
Quá khứcurled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curl

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của curl

Cụm từ, thành ngữ với curl

  • to curl up — Cuộn lại, xoắn lại; cuồn cuộn lên (khói); Co tròn lại, thu mình lại; (Từ lóng) Ngã sụp xuống (vì mệt, vì trúng đạn...).

Câu hỏi thường gặp

curl nghĩa là gì?

curl (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là món tóc quăn, sự uốn quăn, sự quăn, uốn.

curl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curl: giọng Anh (UK) /kɜːl/, giọng Mỹ (US) /kɜɹl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.