curlew
UK/ˈkɜːlju/
US/ˈkɝlu/
giọng máy của trình duyệt
curlew nghĩa là chim mỏ nhát, chim dẽ.
Nghĩa của curlew
Danh từ
- Động vật học Chim mỏ nhát, chim dẽ.
Dạng từ của curlew
| Số nhiều | curlews |
Họ từ của curlew
Cụm từ, thành ngữ với curlew
- curlew sandpiper — Chim rẽ bụng nâu.
Câu hỏi thường gặp
curlew nghĩa là gì?
curlew (danh từ) nghĩa là chim mỏ nhát, chim dẽ.
curlew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curlew: giọng Anh (UK) /ˈkɜːlju/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝlu/.