curliness
US/ˈkɜː.li.nəs/
giọng máy của trình duyệt
curliness nghĩa là tính quăn, tính xoắn.
Nghĩa của curliness
Danh từ
- Tính quăn, tính xoắn.
Câu hỏi thường gặp
curliness nghĩa là gì?
curliness (danh từ) nghĩa là tính quăn, tính xoắn.
curliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curliness: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.li.nəs/.