TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curling

UK/ˈkɜːlɪŋ/ US/ˈkəɹlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

curling nghĩa là bi đá trên băng, quăn, xoắn.

Nghĩa của curling

Danh từ

  1. Ê-cốt, Canada Bi đá trên băng, môn đánh bi đá trên tuyết.

Tính từ

  1. Quăn, xoắn.

Dạng từ của curling

Số nhiềucurlings
So sánh hơnmore curling
So sánh nhấtmost curling

Câu hỏi thường gặp

curling nghĩa là gì?

curling (danh từ, tính từ) nghĩa là bi đá trên băng, quăn, xoắn.

curling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curling: giọng Anh (UK) /ˈkɜːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkəɹlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.