curling
UK/ˈkɜːlɪŋ/
US/ˈkəɹlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
curling nghĩa là bi đá trên băng, quăn, xoắn.
Nghĩa của curling
Danh từ
- Ê-cốt, Canada Bi đá trên băng, môn đánh bi đá trên tuyết.
Tính từ
- Quăn, xoắn.
Dạng từ của curling
| Số nhiều | curlings |
| So sánh hơn | more curling |
| So sánh nhất | most curling |
Câu hỏi thường gặp
curling nghĩa là gì?
curling (danh từ, tính từ) nghĩa là bi đá trên băng, quăn, xoắn.
curling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curling: giọng Anh (UK) /ˈkɜːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkəɹlɪŋ/.