TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

currency appreciation

US/ ə.ˌpri.ʃi.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

currency appreciation nghĩa là Sự tăng giá trị của một đồng tiền.

Nghĩa của currency appreciation

Danh từ

  1. Kinh tế học Sự tăng giá trị của một đồng tiền.

Câu hỏi thường gặp

currency appreciation nghĩa là gì?

currency appreciation (danh từ) nghĩa là Sự tăng giá trị của một đồng tiền.

currency appreciation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của currency appreciation: giọng Mỹ (US) / ə.ˌpri.ʃi.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.