TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

currency retention quota

US/ ˈkwoʊ.tə/ giọng máy của trình duyệt

currency retention quota nghĩa là Hạn mức giữ ngoại tệ.

Nghĩa của currency retention quota

Danh từ

  1. Kinh tế học Hạn mức giữ ngoại tệ.

Câu hỏi thường gặp

currency retention quota nghĩa là gì?

currency retention quota (danh từ) nghĩa là Hạn mức giữ ngoại tệ.

currency retention quota phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của currency retention quota: giọng Mỹ (US) / ˈkwoʊ.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.