currency retention quota
US/ ˈkwoʊ.tə/
giọng máy của trình duyệt
currency retention quota nghĩa là Hạn mức giữ ngoại tệ.
Nghĩa của currency retention quota
Danh từ
- Kinh tế học Hạn mức giữ ngoại tệ.
Câu hỏi thường gặp
currency retention quota nghĩa là gì?
currency retention quota (danh từ) nghĩa là Hạn mức giữ ngoại tệ.
currency retention quota phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của currency retention quota: giọng Mỹ (US) / ˈkwoʊ.tə/.