TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

currency substitution

US/ ˌsəb.stə.ˈtuː.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

currency substitution nghĩa là Sự thay thế tiền tệ.

Nghĩa của currency substitution

Danh từ

  1. Kinh tế học Sự thay thế tiền tệ.

Câu hỏi thường gặp

currency substitution nghĩa là gì?

currency substitution (danh từ) nghĩa là Sự thay thế tiền tệ.

currency substitution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của currency substitution: giọng Mỹ (US) / ˌsəb.stə.ˈtuː.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.