currency substitution
US/ ˌsəb.stə.ˈtuː.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
currency substitution nghĩa là Sự thay thế tiền tệ.
Nghĩa của currency substitution
Danh từ
- Kinh tế học Sự thay thế tiền tệ.
Câu hỏi thường gặp
currency substitution nghĩa là gì?
currency substitution (danh từ) nghĩa là Sự thay thế tiền tệ.
currency substitution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của currency substitution: giọng Mỹ (US) / ˌsəb.stə.ˈtuː.ʃən/.