TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

currier

UK/ˈkʌɹɪɚ/ US/ˈkʌɹɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

currier nghĩa là Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc).

Nghĩa của currier

Danh từ

  1. Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc).

Dạng từ của currier

Số nhiềucurriers

Câu hỏi thường gặp

currier nghĩa là gì?

currier (danh từ) nghĩa là Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc).

currier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của currier: giọng Anh (UK) /ˈkʌɹɪɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌɹɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.