currier
UK/ˈkʌɹɪɚ/
US/ˈkʌɹɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
currier nghĩa là Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc).
Nghĩa của currier
Danh từ
- Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc).
Dạng từ của currier
| Số nhiều | curriers |
Câu hỏi thường gặp
currier nghĩa là gì?
currier (danh từ) nghĩa là Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc).
currier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của currier: giọng Anh (UK) /ˈkʌɹɪɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌɹɪɚ/.