currish
UK/ˈkəːɹɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
currish nghĩa là bần tiện, vô lại, thô bỉ.
Nghĩa của currish
Tính từ
- Như con chó cà tàng; bần tiện.
- Vô lại; thô bỉ.
- Hay cáu kỉnh, cắn cảu.
Dạng từ của currish
| So sánh hơn | more currish |
| So sánh nhất | most currish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với currish
Đồng nghĩa
Họ từ của currish
Câu hỏi thường gặp
currish nghĩa là gì?
currish (tính từ) nghĩa là bần tiện, vô lại, thô bỉ.
currish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của currish: giọng Anh (UK) /ˈkəːɹɪʃ/.