TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

currish

UK/ˈkəːɹɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

currish nghĩa là bần tiện, vô lại, thô bỉ.

Nghĩa của currish

Tính từ

  1. Như con chó cà tàng; bần tiện.
  2. Vô lại; thô bỉ.
  3. Hay cáu kỉnh, cắn cảu.

Dạng từ của currish

So sánh hơnmore currish
So sánh nhấtmost currish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với currish

Đồng nghĩa

Họ từ của currish

Câu hỏi thường gặp

currish nghĩa là gì?

currish (tính từ) nghĩa là bần tiện, vô lại, thô bỉ.

currish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của currish: giọng Anh (UK) /ˈkəːɹɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.