TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curriculum vitae

UK/kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/ giọng máy của trình duyệt US/kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/ giọng người thật

curriculum vitae nghĩa là lí lịch, lý lịch.

Nghĩa của curriculum vitae

Danh từ

  1. Anh Lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.

Dạng từ của curriculum vitae

Số nhiềucurricula vitae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curriculum vitae

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

curriculum vitae nghĩa là gì?

curriculum vitae (danh từ) nghĩa là lí lịch, lý lịch.

curriculum vitae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curriculum vitae: giọng Anh (UK) /kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.