curriculum vitae
UK/kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/ giọng máy của trình duyệt
US/kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/ giọng người thật
curriculum vitae nghĩa là lí lịch, lý lịch.
Nghĩa của curriculum vitae
Danh từ
- Anh Lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.
Dạng từ của curriculum vitae
| Số nhiều | curricula vitae |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curriculum vitae
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
curriculum vitae nghĩa là gì?
curriculum vitae (danh từ) nghĩa là lí lịch, lý lịch.
curriculum vitae phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curriculum vitae: giọng Anh (UK) /kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɪkjələm ˈviːteɪ/.