cursedly
US/ˈkɜː.səd.li/
giọng máy của trình duyệt
cursedly nghĩa là đáng ghét, ghê tởm.
Nghĩa của cursedly
Phó từ
- Đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa.
Dạng từ của cursedly
| So sánh hơn | more cursedly |
| So sánh nhất | most cursedly |
Câu hỏi thường gặp
cursedly nghĩa là gì?
cursedly (phó từ) nghĩa là đáng ghét, ghê tởm.
cursedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cursedly: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.səd.li/.