cursed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɜːsɪd/
US/ˈkɝsɪd/
giọng máy của trình duyệt
cursed nghĩa là đáng ghét, ghê tởm, hay bẳn, hay gắt.
Nghĩa của cursed
Tính từ
- Đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa.
- Từ cổ,nghĩa cổ Hay bẳn, hay gắt.
Dạng từ của cursed
| So sánh hơn | curseder |
| So sánh nhất | cursedest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cursed
Đồng nghĩa
accursedcussedspellboundstar-crossedsunkdamneddead meatdoomeddonefeyfinishedill-fatedlostshrewishbloody
Trái nghĩa
Họ từ của cursed
Câu hỏi thường gặp
cursed nghĩa là gì?
cursed (tính từ) nghĩa là đáng ghét, ghê tởm, hay bẳn, hay gắt.
cursed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cursed: giọng Anh (UK) /ˈkɜːsɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝsɪd/.