TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cursed

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɜːsɪd/ US/ˈkɝsɪd/ giọng máy của trình duyệt

cursed nghĩa là đáng ghét, ghê tởm, hay bẳn, hay gắt.

Nghĩa của cursed

Tính từ

  1. Đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Hay bẳn, hay gắt.

Dạng từ của cursed

So sánh hơncurseder
So sánh nhấtcursedest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cursed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của cursed

Câu hỏi thường gặp

cursed nghĩa là gì?

cursed (tính từ) nghĩa là đáng ghét, ghê tởm, hay bẳn, hay gắt.

cursed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cursed: giọng Anh (UK) /ˈkɜːsɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝsɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.