TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curule

UK/ˈkjʊəɹuːl/ US/ˈkjʊəɹuːl/ giọng máy của trình duyệt

curule nghĩa là Ghế ngà vị quan cao cấp cổ La-mã ngồi.

Nghĩa của curule

Danh từ

  1. Ghế ngà vị quan cao cấp cổ La-mã ngồi.

Câu hỏi thường gặp

curule nghĩa là gì?

curule (danh từ) nghĩa là Ghế ngà vị quan cao cấp cổ La-mã ngồi.

curule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curule: giọng Anh (UK) /ˈkjʊəɹuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊəɹuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.