curule
UK/ˈkjʊəɹuːl/
US/ˈkjʊəɹuːl/
giọng máy của trình duyệt
curule nghĩa là Ghế ngà vị quan cao cấp cổ La-mã ngồi.
Nghĩa của curule
Danh từ
- Ghế ngà vị quan cao cấp cổ La-mã ngồi.
Câu hỏi thường gặp
curule nghĩa là gì?
curule (danh từ) nghĩa là Ghế ngà vị quan cao cấp cổ La-mã ngồi.
curule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curule: giọng Anh (UK) /ˈkjʊəɹuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊəɹuːl/.