TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curvaceous

US/kɚˈveɪ.ʃɪs/ giọng máy của trình duyệt

curvaceous nghĩa là tròn trịa, đẫy đà.

Nghĩa của curvaceous

Tính từ

  1. Nói về phụ nữ Tròn trịa, đẫy đà.

Dạng từ của curvaceous

So sánh hơnmore curvaceous
So sánh nhấtmost curvaceous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curvaceous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

curvaceous nghĩa là gì?

curvaceous (tính từ) nghĩa là tròn trịa, đẫy đà.

curvaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curvaceous: giọng Mỹ (US) /kɚˈveɪ.ʃɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.