curvaceous
US/kɚˈveɪ.ʃɪs/
giọng máy của trình duyệt
curvaceous nghĩa là tròn trịa, đẫy đà.
Nghĩa của curvaceous
Tính từ
- Nói về phụ nữ Tròn trịa, đẫy đà.
Dạng từ của curvaceous
| So sánh hơn | more curvaceous |
| So sánh nhất | most curvaceous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curvaceous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
curvaceous nghĩa là gì?
curvaceous (tính từ) nghĩa là tròn trịa, đẫy đà.
curvaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curvaceous: giọng Mỹ (US) /kɚˈveɪ.ʃɪs/.