curvature
US/ˈkɜɹ.və.tʃəɹ/
giọng máy của trình duyệt
curvature nghĩa là sự uốn cong, sự bị uốn cong, độ cong.
Nghĩa của curvature
Danh từ
- Sự uốn cong; sự bị uốn cong; sự vẹo (xương).
- to suffer from curvature of the spinebị vẹo xương sống
- Toán học Độ cong.
Dạng từ của curvature
| Số nhiều | curvatures |
Câu hỏi thường gặp
curvature nghĩa là gì?
curvature (danh từ) nghĩa là sự uốn cong, sự bị uốn cong, độ cong.
curvature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curvature: giọng Mỹ (US) /ˈkɜɹ.və.tʃəɹ/.