TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curvature

US/ˈkɜɹ.və.tʃəɹ/ giọng máy của trình duyệt

curvature nghĩa là sự uốn cong, sự bị uốn cong, độ cong.

Nghĩa của curvature

Danh từ

  1. Sự uốn cong; sự bị uốn cong; sự vẹo (xương).
    • to suffer from curvature of the spinebị vẹo xương sống
  2. Toán học Độ cong.

Dạng từ của curvature

Số nhiềucurvatures

Câu hỏi thường gặp

curvature nghĩa là gì?

curvature (danh từ) nghĩa là sự uốn cong, sự bị uốn cong, độ cong.

curvature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curvature: giọng Mỹ (US) /ˈkɜɹ.və.tʃəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.