TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuscus

UK/ˈkʌs.kəs/ US/ˈkʌs.kəs/ giọng máy của trình duyệt

cuscus nghĩa là cáo có túi.

Nghĩa của cuscus

Danh từ

  1. Động vật Cáo có túi.

Dạng từ của cuscus

Số nhiềucuscuses

Câu hỏi thường gặp

cuscus nghĩa là gì?

cuscus (danh từ) nghĩa là cáo có túi.

cuscus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuscus: giọng Anh (UK) /ˈkʌs.kəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌs.kəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.