cuscus
UK/ˈkʌs.kəs/
US/ˈkʌs.kəs/
giọng máy của trình duyệt
cuscus nghĩa là cáo có túi.
Nghĩa của cuscus
Danh từ
- Động vật Cáo có túi.
Dạng từ của cuscus
| Số nhiều | cuscuses |
Câu hỏi thường gặp
cuscus nghĩa là gì?
cuscus (danh từ) nghĩa là cáo có túi.
cuscus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuscus: giọng Anh (UK) /ˈkʌs.kəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌs.kəs/.